Ưu đãi Code Phúc Lợi Nạp Thẻ VIP 2025 tại cụm 2009 trở lại với hệ thống phần thưởng mới, tạo điều kiện thuận lợi nhất cho các nhân sĩ tham gia Kiếm Thế. Thông tin chi tiết như sau:
Code Phúc Lợi Nạp Thẻ tại cụm 2009
- Dựa vào Số lượng Zing Xu nạp trong game, nhân sĩ sẽ được quy đổi thành loại Code mình mong muốn khi đủ điểm. Sau khi quy đổi số điểm sẽ bị trừ tương ứng.
- Thời gian tính điểm tích lũy: Từ ngày 01/01 đến 31/12/2026
- Thời gian "NHẬN" CODE mới trên website: Từ 18h00 ngày 25/06 → 31/08/2026
- Thời gian "NHẬP" CODE mới trong game: Đến 31/08/2026
- Thời gian quay số, nhận thưởng: Từ 18h00 ngày 22/06 → 31/07/2026
- Điểm quy đổi được tích lũy cộng dồn không bị reset cho đến hết 31/12/2026, bắt đầu reset về 0 số điểm quy đổi vào lúc 0h00 ngày 01/01/2027
- CODE VIP 1 và VIP 2: Nhận từ Tích Lũy Nạp Thẻ
- Anh Hùng Tân Thủ Lệnh: mua tại Kỳ Trân Các với giá 5.000 Đồng
- Điều kiện: Có sử dụng Chứng Thực.
- Công thức quy đổi:
- 100 ZingXu chuyển thành đồng Kiếm Thế sẽ hỗ trợ 1 điểm Tích Lũy
- 10.000 ZingXu đổi 1 lượt quay Vòng Quay May Mắn
Đủ điểm có thể quy đổi số lượt quay chương trình Vòng Quay May Mắn.
Sau khi quy đổi số điểm sẽ bị trừ tương ứng.

| Rương | Loại Code | ZingXu | Số điểm quy đổi | Số lượt quay tương ứng |
|---|---|---|---|---|
| Kim Long | QUÀ CODE 1 | 60.000 | 600 | 6 |
| Phong Vân | QUÀ CODE 2 | 300.000 | 3.000 | 30 |
Phần Thưởng Miễn Phí
- Vật phẩm nhận được: Khóa, Vĩnh Viễn
| Vật Phẩm | Anh Hùng Tân Thủ Lệnh Số Lượng |
CODE 1 Số Lượng |
CODE 2 Số Lượng |
|---|---|---|---|
| Đồng Khóa | 500.000 | 1.000.000 | 1.500.000 |
| Bạc Khóa | 10.000.000 | 50.000.000 | 100.000.000 |
| Ngũ Hành Hồn Thạch | 500.000 | 1.000.000 | 2.000.000 |
| Nguyệt Hoa Lộ | 100 | 500 | 700 |
| Rương Thú Nhỏ | 3 | 7 | 10 |
| Túi 24 Ô | 3 | 3 | 3 |
| Huyền Tinh Cấp 9 | 20 | 30 | 50 |
| Vũ Hoa Thạch | 4.000 | 8.000 | 15.000 |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc-Phòng Cụ | 1.500 | 5.000 | 10.000 |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc-Trang Sức | 1.500 | 5.000 | 10.000 |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc-Vũ Khí | 700 | 1.500 | 4.000 |
| Lục Nhâm Phục Hy Thạch-Tạ | 500 | 1.000 | 1.500 |
| Lục Nhân Phục Hy Thạch-Ngự | 500 | 1.000 | 1.500 |
| Lục Nhâm Phục Hy Thạch-Phá | 500 | 1.000 | 1.500 |
| Minh Phụng Khắc Bản | 500 | 1.000 | 1.500 |
| Kiểu Mẫu Minh Phụng | 100 | 150 | 200 |
| Bộ Trang Sức Hiếm-Cấp 4 | 1 | 1 | 1 |
| Sao Đồng | 300 | 500 | 1.000 |
| Sao Bạc | 10 | 20 | 30 |
| Vinh Dự Thạch | 200 | 300 | 500 |
| Ngưng Sương Tinh Thạch Lv3 | 200 | 500 | 1.000 |
| Lệnh Ban Thưởng Gia Tộc | 20 | 50 | 100 |
| Thiên Canh Mật Tịch | 200 | 500 | 1.000 |
| Địa Sát Mật Tịch | 200 | 500 | 1.000 |
| Đồng Hành Hồng Thất Cái | 1 | 1 | 2 |
| Vũ Khí Thanh Đồng Luyện Hóa Đồ | 1 | 1 | 1 |
| Bộ Trục Cuốn Tiêu Dao (Uyển, Bội, Giày) | 1 | 1 | 1 |
| Bộ Trục Cuốn Vũ Uy (Áo, Nhẫn, Phù) | 1 | 1 | 1 |
| Bộ Trục Cuốn Trục Lộc (Nón, Đai, Nhẫn) | 1 | 1 | 1 |
| Danh Vọng Tần Thủy Hoàng (Tối Đa) | 1 | 1 | 1 |
| 1 Rương Danh Vọng Trang Bị Bạch Ngân | 9 | 9 | 9 |
| Huyền Tinh Cấp 10 | 10 | 20 | 30 |
Phần Thưởng Trả Phí (Tiêu Hao Kim Ngân Bảo)
- Vật phẩm nhận được: Khóa, Vĩnh Viễn
- Ô "-" trong cột Kim Ngân Bảo: giá trị được tính theo tỉ lệ phần trăm tùy từng vật phẩm (xem chi tiết trong game).
| Vật Phẩm | Anh Hùng Tân Thủ Lệnh | CODE 1 | CODE 2 | Lượt Mua | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số Lượng | Kim Ngân Bảo | Số Lượng | Kim Ngân Bảo | Số Lượng | Kim Ngân Bảo | ||
| Cấp | 164 | 100 | 165 | 300 | 167 | 1,500 | 1 |
| Thức Tỉnh Đơn | 40 | 60 | 80 | 130 | 140 | 220 | 10 |
| Thức Tỉnh Mật Tịch | 2 | 160 | 6 | 480 | 10 | 800 | 10 |
| Huyền Tinh Cấp 10 | 5 | 30 | 10 | 50 | 15 | 80 | 10 |
| Tiền Du Long | 10000 | 20 | 30,000 | 60 | 50,000 | 100 | 1 |
| Vũ Hoa Thạch | 1000 | 20 | 3,000 | 50 | 6,000 | 90 | 10 |
| Hòa Thị Bích | 25 | 30 | 50 | 50 | 50 | 50 | 10 |
| Đồng Hành Hồng Thất Cái | 5 | 250 | 10 | 500 | 20 | 1,000 | 10 |
| Sách Kinh Nghiệm Đồng Hành | 1000 | 130 | 1,000 | 130 | 1,000 | 130 | 10 |
| Ngưng Sương Tinh Thạch Lv4 | 100 | 120 | 200 | 240 | 500 | 600 | 10 |
| Nguyệt Hoa Lộ | 1000 | 40 | 3,000 | 120 | 5,000 | 200 | 1 |
| Cỏ May Mắn | 24 | 960 | 24 | 960 | 24 | 960 | 10 |
| Sách Kỹ Năng Thú Cưng-Cao | 5 | 250 | 10 | 500 | 15 | 750 | 10 |
| Sao Đồng | 1000 | 10 | 5,000 | 50 | 8,000 | 80 | 10 |
| Sao Bạc | 200 | 80 | 500 | 200 | 1,000 | 400 | 10 |
| Trục Cuốn Công Trạng | 100 | 20 | 300 | 60 | 500 | 100 | 10 |
| Bạc Thường | 40000000 | 80 | 200,000,000 | 400 | 500,000,000 | 1,000 | 10 |
| Ngũ Hành Hồn Thạch | 50000 | 100 | 100,000 | 200 | 300,000 | 600 | 10 |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc-Phòng Cụ | 1500 | 40 | 6,000 | 150 | 9,000 | 230 | 10 |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc-Trang Sức | 1500 | 30 | 6,000 | 120 | 9,000 | 180 | 10 |
| Hàn Thiên Thúy Ngọc-Vũ Khí | 1000 | 60 | 3,000 | 180 | 4,000 | 240 | 10 |
| Lục Nhâm Phục Hy Thạch-Tạ | 500 | 30 | 1,300 | 70 | 2,000 | 100 | 10 |
| Lục Nhân Phục Hy Thạch-Ngự | 500 | 50 | 1,300 | 130 | 2,000 | 200 | 10 |
| Lục Nhâm Phục Hy Thạch-Phá | 500 | 80 | 1,300 | 200 | 2,000 | 300 | 10 |
| Long Văn Ngưng Tệ | 5000 | 80 | 5,000 | 80 | 5,000 | 80 | 10 |
| Điểm Quy Nguyên | 12000 | 20 | 12,000 | 20 | 12,000 | 20 | 1 |
| Kim Vàng | 5000 | 160 | 10,000 | 320 | 20,000 | 640 | 10 |
| Kiểu Mẫu Minh Phụng | 60 | 20 | 200 | 60 | 400 | 120 | 10 |
| Minh Phụng Khắc Bản | 500 | 50 | 1,300 | 130 | 2,000 | 200 | 10 |
| Mảnh Trang Bị Khu Chiến | 2,300 | 180 | 2,300 | 180 | 4,600 | 370 | 1 |
| Mảnh Trang Bị Khu Chiến 2 | 3,000 | 240 | 3,000 | 240 | 6,000 | 480 | 1 |
| Mảnh Trang Bị Khu Chiến 3 | 3,000 | 240 | 3,000 | 240 | 6,000 | 480 | 1 |
| Mảnh Trang Bị Khu Chiến Vũ Khí | 3,000 | 900 | 3,000 | 900 | 6,000 | 1,800 | 1 |
| Rương Thần Binh 5 Sao | 1 | 200 | 3 | 600 | 5 | 1,000 | 1 |
| Ẩm Huyết Thạch | 100 | 150 | 300 | 450 | 500 | 750 | 10 |
| Vinh Dự Thạch | 100 | 40 | 300 | 120 | 500 | 200 | 10 |
| Lệnh Ban Thưởng Gia Tộc | 20 | 110 | 100 | 560 | 200 | 1,120 | 1 |
| Kim Lân Chiến Y | 1 | 300 | 1 | 300 | 1 | 300 | 1 |
| Kim Lân Thúc Yêu | 1 | 400 | 1 | 400 | 1 | 400 | 1 |
| Kim Lân Hộ Uyển | 1 | 400 | 1 | 400 | 1 | 400 | 1 |
| Kim Lân Giới Chỉ | 1 | 400 | 1 | 400 | 1 | 400 | 1 |
| Kim Lân Chi Quán | 1 | 400 | 1 | 400 | 1 | 400 | 1 |
| Kim Lân Chi Nhẫn | 1 | 500 | 1 | 500 | 1 | 500 | 1 |
| Kim Lân Chi Liên | 1 | 500 | 1 | 500 | 1 | 500 | 1 |
| Kim Lân Chiến Ngoa | 1 | 600 | 1 | 600 | 1 | 600 | 1 |
| Kim Lân Phù | 1 | 1,500 | 1 | 1,500 | 1 | 1,500 | 1 |
| Kim Lân Bội | 1 | 1,500 | 1 | 1,500 | 1 | 1,500 | 1 |
| Thiên Canh Mật Tịch | 300 | 50 | 700 | 110 | 1,500 | 230 | 10 |
| Địa Sát Mật Tịch | 300 | 50 | 700 | 110 | 1,500 | 230 | 10 |
| Rương Tu Vi | 100 | 80 | 200 | 160 | 300 | 240 | 10 |
| Thần Sa-Phồn Hoa Dẫn (Cấp 2) | 200 | 20 | 500 | 50 | 1,000 | 100 | 10 |
| Thần Sa-Phong Vân Dẫn (Cấp 3) | 100 | 80 | 300 | 240 | 500 | 400 | 10 |
| Thần Sa-Kinh Tiếu Dẫn (Cấp 4) | 50 | 140 | 100 | 280 | 300 | 830 | 10 |
| Chân Khí Hoàn | 200 | 10 | 500 | 30 | 1,000 | 60 | 10 |
| Huyền Vũ Xích Luyện Thạch | 20 | 80 | 50 | 200 | 100 | 400 | 1 |
| Hổ Phách Xích Luyện Thạch | 20 | 120 | 50 | 300 | 100 | 600 | 1 |
| Long Hồn Xích Luyện Thạch | 20 | 160 | 50 | 400 | 100 | 800 | 1 |
| Bộ Trang Sức Hiếm-Cấp 5 | 1 | 50 | 1 | 50 | 1 | 50 | 1 |
| Bộ Trang Sức Hiếm-Cấp 6 | 1 | 100 | 1 | 100 | 1 | 100 | 1 |
| Bộ Trang Sức Hiếm-Cấp 7 | 1 | 300 | 1 | 300 | 1 | 300 | 1 |
| Rương Chân Nguyên Cao | 2 | 60 | 5 | 150 | 10 | 300 | 10 |
| Quyển Ngựa-Trọn Bộ | 5 | 150 | 10 | 300 | 20 | 600 | 10 |
| Lôi Đình Ấn | - | - | 1 | 2,000 | 1 | 2,000 | 1 |
| Bùa Tẩy Luyện Hoàng Kim | 50 | 80 | 200 | 300 | 300 | 450 | 10 |
| Bộ Trang Bị Long Hồn-Cấp 4 (Danh Vọng) | 1 | 200 | 1 | 200 | 1 | 200 | 1 |
| Set Trang Bị 4% +16 (Chưa Luyện Hóa) | 1 | 100 | 1 | 100 | 1 | 100 | 1 |
| 1 Rương Danh Vọng Trang Bị Hoàng Kim | 1 | 100 | 9 | 100 | 9 | 100 | 9 |
| Danh Vọng Chiến Thần | - | - | - | - | Lên Thẳng Level 21 | 1.600 | 1 |
| Danh Vọng Phu Tử Miếu Cấp 3 | - | - | - | - | Lên Thẳng Level 21 | 3.200 | 1 |
| Danh Vọng Ấn Chương Ngưng Hàn | - | - | - | - | Lên Thẳng Level 21 | 4.133 | 1 |